đặc sệt

nt. Đặc đến mức như được cô lại. Cháo nếp đặc sệt.

xem thêm: đặc, đặc sệt, đông



đặc sệt

đặc sệt
  • Very thick, dense
  • Thoroughly, genuinely
    • Nói tiếng Anh đặc sệt giọng Oxford: To speak English with a genuinely Oxonian accent